改运

改运
gǎiyùn
cải vận

thay đổi vận mệnh; cải vận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi vận mệnh; cải vận

    • Anh ấy muốn thay đổi vận mệnh.

  2. động từ

    thay đổi vận mệnh; cải vận (ví dụ: đổi tên hay số điện thoại để cầu may)

    • Anh ấy hy vọng cải vận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.