Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
改运
改运
cải vận
thay đổi vận mệnh; cải vận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thay đổi vận mệnh; cải vận
- 。
Anh ấy muốn thay đổi vận mệnh.
- 貳动động từ
thay đổi vận mệnh; cải vận (ví dụ: đổi tên hay số điện thoại để cầu may)
- 。
Anh ấy hy vọng cải vận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
改运
Phồn thể改運
cải vận
thay đổi vận mệnh; cải vận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thay đổi vận mệnh; cải vận
- 。
Anh ấy muốn thay đổi vận mệnh.
- 貳动động từ
thay đổi vận mệnh; cải vận (ví dụ: đổi tên hay số điện thoại để cầu may)
- 。
Anh ấy hy vọng cải vận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)