Tới nội dung chính

改行

改行
gǎiháng
cải hàng

chuyển nghề; đổi nghề

1 nghĩa#32591
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chuyển nghề; đổi nghề

    • 。

      Anh ấy muốn đổi nghề làm giáo viên.

改
gǎi
cải
BỘ THỦ⽁
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu