改组

改组
gǎi
cải tổ

cải tổ; tái cơ cấu; cải chế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cải tổ; tái cơ cấu; cải chế

    • Công ty cần phải cải tổ.

  2. động từ

    cải tổ; tái cơ cấu; sắp xếp lại (nhân sự, tổ chức)

    • Công ty quyết định cải tổ ban quản lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.