Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
改组
改组
cải tổ
cải tổ; tái cơ cấu; cải chế
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cải tổ; tái cơ cấu; cải chế
- 。
Công ty cần phải cải tổ.
- 貳动động từ
cải tổ; tái cơ cấu; sắp xếp lại (nhân sự, tổ chức)
- 。
Công ty quyết định cải tổ ban quản lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
改组
Phồn thể改組
cải tổ
cải tổ; tái cơ cấu; cải chế
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cải tổ; tái cơ cấu; cải chế
- 。
Công ty cần phải cải tổ.
- 貳动động từ
cải tổ; tái cơ cấu; sắp xếp lại (nhân sự, tổ chức)
- 。
Công ty quyết định cải tổ ban quản lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)