改称

改称
gǎichēng
cải xưng

đổi tên; đổi cách gọi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổi tên; đổi cách gọi

    • Anh ấy đổi tên mình thành “Tiểu Vương”.

  2. động từ

    đổi tên; cải danh

    • Nơi này đã được đổi tên thành gì rồi?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.