改期

改期
gǎi
cải kỳ

dời lịch; thay đổi ngày giờ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dời lịch; thay đổi ngày giờ

    • Chúng ta phải đổi lịch cuộc họp.

  2. động từ

    dời lịch; đổi ngày

    • Chúng ta đổi lịch nhé.

  3. động từ

    hoãn lại; dời lịch

    • Cuộc họp đã bị hoãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.