改易

改易
gǎi
cải dịch

thay đổi; sửa đổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi; sửa đổi

    • Anh ấy đã thay đổi ý định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.