改业

改业
gǎi
cải nghiệp

chuyển nghề; đổi nghề

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển nghề; đổi nghề

    • Anh ấy đã quyết định đổi nghề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.