收方

收方
shōufāng
thu phương

bên nhận; bên thụ hưởng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bên nhận; bên thụ hưởng

    • Xin hãy viết địa chỉ người nhận.

  2. danh từ

    người nhận; người tiếp nhận

    • Xin hãy gửi bưu kiện cho người nhận.

  3. danh từ

    bên nợ (trong bảng cân đối kế toán); bên thu

    • Xin hãy viết rõ cả bên ghi nợ và bên ghi có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.