Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
收方
收方
thu phương
bên nhận; bên thụ hưởng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên nhận; bên thụ hưởng
- 。
Xin hãy viết địa chỉ người nhận.
- 貳名danh từ
người nhận; người tiếp nhận
- 。
Xin hãy gửi bưu kiện cho người nhận.
- 參名danh từ
bên nợ (trong bảng cân đối kế toán); bên thu
- 。
Xin hãy viết rõ cả bên ghi nợ và bên ghi có.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ收方
Phồn thể收
thu phương
bên nhận; bên thụ hưởng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên nhận; bên thụ hưởng
- 。
Xin hãy viết địa chỉ người nhận.
- 貳名danh từ
người nhận; người tiếp nhận
- 。
Xin hãy gửi bưu kiện cho người nhận.
- 參名danh từ
bên nợ (trong bảng cân đối kế toán); bên thu
- 。
Xin hãy viết rõ cả bên ghi nợ và bên ghi có.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)