Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
收揽
收揽
thu lãm
thu phục; tranh thủ sự ủng hộ của
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thu phục; tranh thủ sự ủng hộ của
- 。
Anh ấy đã chiếm được lòng người.
- 貳动động từ
thu phục; lôi kéo về phía mình
- 。
Anh ấy muốn thu phục lòng người.
- 參动động từ
thu phục; nắm giữ; kiểm soát
- 。
Anh ta đã thâu tóm mọi quyền lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 览lãm(nhìn khắp, xem qua)HÌNH THANH
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
收揽
Phồn thể收攬
thu lãm
thu phục; tranh thủ sự ủng hộ của
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thu phục; tranh thủ sự ủng hộ của
- 。
Anh ấy đã chiếm được lòng người.
- 貳动động từ
thu phục; lôi kéo về phía mình
- 。
Anh ấy muốn thu phục lòng người.
- 參动động từ
thu phục; nắm giữ; kiểm soát
- 。
Anh ta đã thâu tóm mọi quyền lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)