收拢

收拢
shōulǒng
thu long

thu hút về phía mình; thu gom; tập hợp lại

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu hút về phía mình; thu gom; tập hợp lại

    • Anh ấy gom những tờ giấy rơi vãi lại.

  2. động từ

    thu lại; xếp lại (ô, cánh...); tập hợp lại

    • Xin hãy gập ô lại.

  3. động từ

    tập hợp; thu về; co cụm

    • Anh ấy tập hợp đàn cừu tản mát lại.

  4. động từ

    thu phục; tập hợp lại; lôi kéo

    • Anh ấy muốn thu phục lòng người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.