收悉

收悉
shōu
thu tất

(văn) đã nhận và nắm được nội dung (thư)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) đã nhận và nắm được nội dung (thư)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.