攘除

攘除
rǎngchú
nhương trừ

loại bỏ; thủ tiêu; giết

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. loại bỏ; thủ tiêu; giết

  2. động từ

    loại bỏ; gạt ra; nhặt ra

    • Chúng ta phải loại bỏ những thói quen xấu này.

  3. động từ

    loại bỏ; gạt ra; loại trừ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.