攘诟

攘诟
rǎnggòu
nhương cấu

gột rửa sự ô nhục; rũ bỏ tiếng xấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gột rửa sự ô nhục; rũ bỏ tiếng xấu

    • Anh ấy cố gắng rửa sạch nỗi nhục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.