攘灾

攘灾
rǎngzāi
nhương tai

cầu giải trừ tai họa; trừ tai nạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầu giải trừ tai họa; trừ tai nạn

    • Chúng ta phải tránh tai họa.

  2. động từ

    cầu giải tai họa; trừ tai nạn

    • Chúng ta phải nỗ lực tránh tai họa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.