攒簇

攒簇
cuán
toàn thốc

tụ tập; quây quần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tụ tập; quây quần

    • Họ tụ tập lại với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gom góp tích lũy từng chút một, như tay vỗ tán thưởng từng đồng tiền nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.