攀越

攀越
pānyuè
phan việt

trèo qua; leo vượt qua

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trèo qua; leo vượt qua

    • Anh ấy đã leo qua ngọn núi đó.

  2. động từ

    vượt qua; leo qua (chướng ngại)

    • Anh ấy đã vượt qua nhiều khó khăn.

  3. động từ

    leo trèo; leo lên; chinh phục (đỉnh núi)

    • Anh ấy đã leo qua ngọn núi cao đó.

  4. động từ

    chiến thắng; vượt qua; khắc phục

    • Anh ấy đã vượt qua ngọn núi cao đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.