Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
/
攀越
攀越
phan việt
trèo qua; leo vượt qua
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trèo qua; leo vượt qua
- 。
Anh ấy đã leo qua ngọn núi đó.
- 貳动động từ
vượt qua; leo qua (chướng ngại)
- 。
Anh ấy đã vượt qua nhiều khó khăn.
- 參动động từ
leo trèo; leo lên; chinh phục (đỉnh núi)
- 。
Anh ấy đã leo qua ngọn núi cao đó.
- 肆动động từ
chiến thắng; vượt qua; khắc phục
- 。
Anh ấy đã vượt qua ngọn núi cao đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ攀越
Phồn thể攀
phan việt
trèo qua; leo vượt qua
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trèo qua; leo vượt qua
- 。
Anh ấy đã leo qua ngọn núi đó.
- 貳动động từ
vượt qua; leo qua (chướng ngại)
- 。
Anh ấy đã vượt qua nhiều khó khăn.
- 參动động từ
leo trèo; leo lên; chinh phục (đỉnh núi)
- 。
Anh ấy đã leo qua ngọn núi cao đó.
- 肆动động từ
chiến thắng; vượt qua; khắc phục
- 。
Anh ấy đã vượt qua ngọn núi cao đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)