攀比

攀比
pān
phan tỷ

ganh đua so sánh; so bì với người khác

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ganh đua so sánh; so bì với người khác

    • Chúng ta đừng so sánh lẫn nhau.

  2. động từ

    cạnh tranh; đối kháng; kháng cự ngang sức

    • Chúng ta đừng nên ganh đua với nhau.

  3. động từ

    mô phỏng; giả lập

    • Đừng so sánh với người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.