Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
/
攀比
攀比
phan tỷ
ganh đua so sánh; so bì với người khác
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ganh đua so sánh; so bì với người khác
- 。
Chúng ta đừng so sánh lẫn nhau.
- 貳动động từ
cạnh tranh; đối kháng; kháng cự ngang sức
- 。
Chúng ta đừng nên ganh đua với nhau.
- 參动động từ
mô phỏng; giả lập
- 。
Đừng so sánh với người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ攀比
Phồn thể攀
phan tỷ
ganh đua so sánh; so bì với người khác
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ganh đua so sánh; so bì với người khác
- 。
Chúng ta đừng so sánh lẫn nhau.
- 貳动động từ
cạnh tranh; đối kháng; kháng cự ngang sức
- 。
Chúng ta đừng nên ganh đua với nhau.
- 參动động từ
mô phỏng; giả lập
- 。
Đừng so sánh với người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)