攀援

攀援
pānyuán
phan viện

leo trèo; bám leo; (thực vật) leo bám

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    leo trèo; bám leo; (thực vật) leo bám

    • Loại cây này có thể leo lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.