攀折

攀折
pānzhé
phan chiết

bẻ cành (hoa, lá, cành cây...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bẻ cành (hoa, lá, cành cây...)

    • Xin đừng bẻ hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.