攀扯

攀扯
pānchě
phan xả

làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác

    • Anh ta muốn liên lụy tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.