擦掠

擦掠
lüè
sát lược

lướt qua; chạm nhẹ vào

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lướt qua; chạm nhẹ vào

    • Tay anh ấy lướt qua tóc tôi.

  2. động từ

    lướt qua; sượt qua

    • Viên đạn sượt qua cánh tay anh ấy.

  3. động từ

    cào; cấu; nắm; bắt

    • Anh ấy lướt qua cánh tay tôi một cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.