擢升

擢升
zhuóshēng
trạc thăng

thăng chức; đề bạt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăng chức; đề bạt

    • Anh ấy được thăng chức làm quản lý.

  2. động từ

    đổi mới; nâng cấp; thay mới

  3. động từ

    đi lên; tăng lên; thượng thăng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.