擒获

擒获
qínhuò
cầm hoạch

hiểu ra; giác ngộ; ngộ ra

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu ra; giác ngộ; ngộ ra

    • Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

  2. động từ

    vây bắt; bắt vây

  3. động từ

    giành; cướp; đoạt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.