操持

操持
cāochi
thao trì

quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

    • Cô ấy một mình quán xuyến việc nhà.

  2. động từ

    xử lý; thao túng; chơi đùa với

    • Cô ấy một mình lo liệu việc nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.