撺掇

撺掇
cuānduo
thoán xuyết

xúi giục; thúc giục; xúi bẩy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xúi giục; thúc giục; xúi bẩy

    • Anh ấy xúi giục tôi từ chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.