播撒

播撒
bá tản

gieo (hạt giống); gieo rắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gieo (hạt giống); gieo rắc

    • Nông dân đang gieo hạt trên đồng.

  2. động từ

    chạy loạn; chạy tứ tán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.