撬杠

撬杠
qiàogàng
khiêu cống

cây xà beng; thanh đòn bẩy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây xà beng; thanh đòn bẩy

    • Anh ấy dùng xà beng để mở cái hộp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.