撬
撬
khiêu
⼿bộ thủ · 15 nétbẻ gãy; bẻ mở; dùng đòn bẩy để mở
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17208
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bẻ gãy; bẻ mở; dùng đòn bẩy để mở
- 。
Anh ấy dùng dụng cụ để cạy cửa.
- 貳动động từ
bỏ khóa; bẻ cong bằng đòn bẩy
- 。
Anh ấy dùng dụng cụ để cạy cửa ra.
- 參动động từ
nhấc; khiêng; đỡ lên
- 。
Anh ấy dùng xà beng cạy cửa ra.
Đang tải…
撬
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bẻ gãy; bẻ mở; dùng đòn bẩy để mở
- 。
Anh ấy dùng dụng cụ để cạy cửa.
- 貳动động từ
bỏ khóa; bẻ cong bằng đòn bẩy
- 。
Anh ấy dùng dụng cụ để cạy cửa ra.
- 參动động từ
nhấc; khiêng; đỡ lên
- 。
Anh ấy dùng xà beng cạy cửa ra.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.