撩起

撩起
liāo
liêu khởi

bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

    • Cô ấy vén rèm cửa lên.

  2. động từ

    vén lên; kéo lên (màn, quần áo, v.v.)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.