撤除

撤除
chèchú
triệt trừ

gọt; cắt bỏ; tước bỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gọt; cắt bỏ; tước bỏ

    • Họ đã dỡ bỏ rào chắn.

  2. động từ

    tháo xuống; tháo rời

    • Họ đã tháo dỡ thiết bị cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.