撞鬼

撞鬼
zhuàngguǐ
tràng quỷ

gặp ma; gặp quỷ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gặp ma; gặp quỷ

    • Anh ấy gặp ma, sợ đến mức chạy về nhà.

  2. động từ

    (khẩu) gặp chuyện kỳ lạ, rùng rợn hoặc xui xẻo; gặp ma

    • Hôm nay anh ấy gặp chuyện xui xẻo, điện thoại bị mất rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.