- 扌thủ(tay)BỘ
- 童đồng(đứa trẻ)HÌNH THANH
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
gặp ma; gặp quỷ
gặp ma; gặp quỷ
Anh ấy gặp ma, sợ đến mức chạy về nhà.
(khẩu) gặp chuyện kỳ lạ, rùng rợn hoặc xui xẻo; gặp ma
Hôm nay anh ấy gặp chuyện xui xẻo, điện thoại bị mất rồi.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
gặp ma; gặp quỷ
gặp ma; gặp quỷ
Anh ấy gặp ma, sợ đến mức chạy về nhà.
(khẩu) gặp chuyện kỳ lạ, rùng rợn hoặc xui xẻo; gặp ma
Hôm nay anh ấy gặp chuyện xui xẻo, điện thoại bị mất rồi.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.