撞脸

撞脸
zhuàngliǎn
tràng kiểm

(khẩu) trông giống nhau; na ná nhau (về ngoại hình)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) trông giống nhau; na ná nhau (về ngoại hình)

    • Hai người họ trông giống nhau.

  2. động từ

    trông giống hệt; giống như đúc (với ai đó)

    • Cô ấy trông giống một ngôi sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.