- 扌thủ(tay)BỘ
- 童đồng(đứa trẻ)HÌNH THANH
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
(khẩu) trông giống nhau; na ná nhau (về ngoại hình)
(khẩu) trông giống nhau; na ná nhau (về ngoại hình)
Hai người họ trông giống nhau.
trông giống hệt; giống như đúc (với ai đó)
Cô ấy trông giống một ngôi sao.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
(khẩu) trông giống nhau; na ná nhau (về ngoại hình)
(khẩu) trông giống nhau; na ná nhau (về ngoại hình)
Hai người họ trông giống nhau.
trông giống hệt; giống như đúc (với ai đó)
Cô ấy trông giống một ngôi sao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.