撞球

撞球
zhuàngqiú
tràng cầu

bi-a; bida; bóng bàn đài

3 nghĩa#35239
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bi-a; bida; bóng bàn đài

    • Chúng ta đi chơi bi-a đi.

  2. danh từ

    bida; bóng bàn (trò chơi)

  3. danh từ

    bóng bi-a; billiards

    • Anh ấy thích chơi bi-a.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.