撞烂

撞烂
zhuànglàn
tràng lạn

đập vỡ tan; phá nát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đập vỡ tan; phá nát

    • Anh ấy đã đâm hỏng xe rồi.

  2. động từ

    đâm vỡ nát; đập tan nát

    • Xe của tôi bị đâm nát rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.