撞机

撞机
zhuàng
tràng cơ

va chạm máy bay (trên không)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    va chạm máy bay (trên không)

    • Máy bay đã va chạm.

  2. động từ

    va chạm máy bay; đâm vào máy bay

    • Máy bay đã bị rơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.