撕逼

撕逼
tê bức

(lóng) cãi vã kịch liệt; đánh nhau tóe loe (thường giữa phụ nữ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) cãi vã kịch liệt; đánh nhau tóe loe (thường giữa phụ nữ)

    • Họ lại đang cãi nhau rồi.

  2. động từ

    (bóng) (lóng) cãi vã; đánh ghen; choảng nhau (giữa phụ nữ)

    • Họ lại cãi nhau rồi.

  3. động từ

    (lóng) cãi vã kịch liệt; choảng nhau (thường giữa phụ nữ)

    • Họ đang cãi nhau trên mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.