撕票

撕票
piào
tê phiếu

giết con tin (khi không được trả tiền chuộc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giết con tin (khi không được trả tiền chuộc)

    • Anh ta đã xé vé rồi.

  2. động từ

    giết con tin (thường bị bắt cóc đòi tiền chuộc)

    • Họ đã giết con tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.