撒然

撒然
rán
tản nhiên

chợt; đột nhiên; thoắt cái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chợt; đột nhiên; thoắt cái

    • Anh ấy đột nhiên cười một tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.