- 扌thủ(tay)BỘ
- 散tán(phân tán, rải ra)HÌNH THANH
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
người Salar (dân tộc Salar)
người Salar (dân tộc Salar)
Người Salar là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
người Salar (dân tộc Salar)
người Salar (dân tộc Salar)
Người Salar là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.