撒拉

撒拉
tản lạp

người Salar (dân tộc Salar)

1 nghĩa#44869
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Salar (dân tộc Salar)

    • Người Salar là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.