撒手锏

撒手锏
shǒujiǎn
tản thủ giản

(phép tu từ) bài tẩy; thứ gì đó được giữ kín để dùng lúc cần thiết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (phép tu từ) bài tẩy; thứ gì đó được giữ kín để dùng lúc cần thiết

    • Anh ấy đã tung ra con át chủ bài của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.