Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
/
撑持
撑持
chống trì
(bóng) chống đỡ; duy trì; chịu đựng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(bóng) chống đỡ; duy trì; chịu đựng
- 。
Anh ấy đang gánh vác gia đình này.
- 貳动động từ
chống đỡ; duy trì
- 。
Anh ấy đang chống đỡ gia đình này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
撑持
Phồn thể撐持
chống trì
(bóng) chống đỡ; duy trì; chịu đựng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(bóng) chống đỡ; duy trì; chịu đựng
- 。
Anh ấy đang gánh vác gia đình này.
- 貳动động từ
chống đỡ; duy trì
- 。
Anh ấy đang chống đỡ gia đình này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)