撑持

撑持
chēngchí
chống trì

(bóng) chống đỡ; duy trì; chịu đựng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (bóng) chống đỡ; duy trì; chịu đựng

    • Anh ấy đang gánh vác gia đình này.

  2. động từ

    chống đỡ; duy trì

    • Anh ấy đang chống đỡ gia đình này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.