撑拒

撑拒
chēng
chống cự

phản kháng; chống lại; kháng cự

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản kháng; chống lại; kháng cự

    • Họ đã chống cự cuộc tấn công của kẻ thù.

  2. động từ

    cố gắng hết sức; phấn đấu

    • Anh ấy chống cự không chịu rời đi.

  3. động từ

    chịu đựng; gánh chịu; chứa đựng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.