撇清

撇清
piēqīng
phiết thanh

phủ nhận liên quan; tự tách ra khỏi (tránh liên lụy); chối bỏ trách nhiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phủ nhận liên quan; tự tách ra khỏi (tránh liên lụy); chối bỏ trách nhiệm

    • Anh ấy muốn phủi sạch trách nhiệm của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay hất mạnh để vứt bỏ thứ rách nát — đó là nét phẩy trong chữ Hán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.