摺线

摺线
zhéxiàn
triệp tuyến

đường gấp khúc; đường gãy khúc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường gấp khúc; đường gãy khúc

    • Đường gấp khúc này rất dài.

  2. danh từ

    đường gấp khúc; đường ngoặt

    • Con đường này có một khúc cua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.