摹拟

摹拟
mô nghĩ

mô phỏng; giả lập

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mô phỏng; giả lập(kế thừa)

    仿造或假装像某个人或某件事fǎngzào huò jiǎzhuāng xiàng mǒugerén huò mǒujiàn shì

    • Chúng tôi đã mô phỏng tình huống thực tế.

  2. động từ

    bắt chước; mô phỏng; phỏng theo(kế thừa)

    学着别人的样子去做;照着某种方式进行xuézhe biérén de yàngzi qù zuò; zhàozhe mǒuzhǒng fāngshì jìnxíng

    • Anh ấy thích mô phỏng tiếng kêu của động vật.

  3. tính từ

    mô phỏng; tương tự (thiết bị, trái với kỹ thuật số)(kế thừa)

    用真实的装置或方法来复制或代表某个过程yòng zhēnshí de zhuāngzhì huò fāngfǎ lái fùzhì huò dàibiǎo mǒu ge guòchéng

    • Đây là một tín hiệu analog.

  4. động từ

    hàng giả; hàng nhái; đồ nhái(kế thừa)

    假装或制造得像某种东西jiǎzhuāng huò zhìzào de xiàng mǒuzhǒng dōngxi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.