Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
摹声词
摹声词
mô thanh từ
từ tượng thanh (ngôn ngữ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ tượng thanh (ngôn ngữ học)
- 。
Từ tượng thanh là từ mô phỏng âm thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
摹声词
Phồn thể摹聲詞
mô thanh từ
từ tượng thanh (ngôn ngữ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ tượng thanh (ngôn ngữ học)
- 。
Từ tượng thanh là từ mô phỏng âm thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)