摸排

摸排
pái
mò bài

rà soát; điều tra toàn diện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rà soát; điều tra toàn diện

    • Cảnh sát đang điều tra manh mối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.