摩西

摩西
ma tây

Môi-se (nhân vật trong Kinh Thánh); Mô-sê

1 nghĩa#7527
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Môi-se (nhân vật trong Kinh Thánh); Mô-sê

    基督教和犹太教中的重要先知人物jīdūjiào hé yóutaìjiào zhōng de zhòongyào xiānzhī rénwù

    • Moses là nhà tiên tri của người Do Thái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.