摩托

摩托
tuō
ma thác

xe máy; mô tô

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8115
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe máy; mô tô

    • Anh ấy có một chiếc mô tô.

  2. danh từ

    xe máy; mô tô

    用汽油发动的两轮车yòng qìyóu fādòng de liǎng lún chē

    • Anh ấy có một chiếc xe máy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.