摘取

摘取
zhāi
trích thủ

nhổ lên; rút ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ lên; rút ra

    • Cô ấy hái một bông hoa từ trên cây.

  2. động từ

    ở; tại; đến; hơn; (giới từ đa nghĩa)

    • Anh ấy hái một quả táo từ trên cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.